Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贵宾

Bính âmguìbīnHán-Việtquý tânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khách quý, thượng khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尊贵的客人

    机场为这批贵宾开辟了专用通道。

    jīchǎng wèi zhè pī guìbīn kāipì le zhuānyòng tōngdào.

    Sân bay đã mở lối đi riêng cho các vị khách quý này.

Cụm thường gặp

尊贵的贵宾 (thượng khách tôn quý) / 贵宾席 (chỗ ngồi khách quý) / 接待贵宾 (tiếp đón khách quý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贵宾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.