宝贵
Bính âmbǎoguìHán-Việtbảo quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
quý báu; quý giá
Giải nghĩa & ví dụ
极有价值,非常难得
时间对我们来说非常宝贵。
shíjiān duì wǒmen lái shuō fēicháng bǎoguì.
Thời gian đối với chúng ta vô cùng quý báu.
Cụm thường gặp
宝贵意见 (ý kiến quý báu) / 宝贵时间 (thời gian quý báu) / 宝贵经验 (kinh nghiệm quý báu)
宝
贵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宝贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.