Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宝石

Bính âmbǎoshíHán-Việtbảo thạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đá quý, ngọc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 颜色美丽、质地坚硬的矿石,多用作装饰品。

    这枚戒指上镶着一颗蓝宝石。

    zhè méi jièzhi shàng xiāng zhe yì kē lán bǎoshí.

    Chiếc nhẫn này gắn một viên đá quý màu lam.

Cụm thường gặp

一颗宝石 (một viên đá quý) / 名贵宝石 (đá quý danh giá) / 宝石项链 (dây chuyền đá quý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宝石. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.