宝贝
Bính âmbǎobèiHán-Việtbảo bốiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vật quý; cục cưng; bảo bối
Giải nghĩa & ví dụ
珍贵的东西;对孩子等的爱称
这台相机是他的宝贝。
zhè tái xiàngjī shì tā de bǎobèi.
Chiếc máy ảnh này là báu vật của anh ấy.
Cụm thường gặp
我的宝贝 (cục cưng của tôi) / 宝贝女儿 (cô con gái cưng) / 心爱的宝贝 (báu vật yêu quý)
宝
贝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宝贝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.