Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宝贝

Bính âmbǎobèiHán-Việtbảo bốiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

vật quý; cục cưng; bảo bối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 珍贵的东西;对孩子等的爱称

    这台相机是他的宝贝。

    zhè tái xiàngjī shì tā de bǎobèi.

    Chiếc máy ảnh này là báu vật của anh ấy.

Cụm thường gặp

我的宝贝 (cục cưng của tôi) / 宝贝女儿 (cô con gái cưng) / 心爱的宝贝 (báu vật yêu quý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宝贝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.