Bỏ qua điều hướng
Từ điển

珠宝

Bính âmzhūbǎoHán-Việtchâu bảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

châu báu; đồ trang sức quý (ngọc trai, đá quý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 珍珠宝石等贵重饰物

    她收藏了许多名贵的珠宝。

    tā shōucáng le xǔduō míngguì de zhūbǎo.

    Cô ấy sưu tầm rất nhiều châu báu quý giá.

Cụm thường gặp

珠宝首饰 (nữ trang châu báu) / 珠宝店 (cửa hàng trang sức) / 名贵珠宝 (châu báu quý giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 珠宝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.