Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宝藏

Bính âmbǎozàngHán-Việtbảo tạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kho báu (chôn giấu); tài nguyên khoáng sản quý; (nghĩa bóng) kho tàng quý giá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 储藏的珍贵财物;蕴藏的丰富资源。

    传说这座山里埋藏着无数宝藏。

    chuánshuō zhè zuò shān lǐ máicáng zhe wúshù bǎozàng.

    Tương truyền trong ngọn núi này chôn giấu vô số kho báu.

Cụm thường gặp

挖掘宝藏 (đào kho báu) / 地下宝藏 (kho báu dưới lòng đất) / 文化宝藏 (kho tàng văn hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宝藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.