宝藏
Bính âmbǎozàngHán-Việtbảo tạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kho báu (chôn giấu); tài nguyên khoáng sản quý; (nghĩa bóng) kho tàng quý giá
Giải nghĩa & ví dụ
储藏的珍贵财物;蕴藏的丰富资源。
传说这座山里埋藏着无数宝藏。
chuánshuō zhè zuò shān lǐ máicáng zhe wúshù bǎozàng.
Tương truyền trong ngọn núi này chôn giấu vô số kho báu.
Cụm thường gặp
挖掘宝藏 (đào kho báu) / 地下宝藏 (kho báu dưới lòng đất) / 文化宝藏 (kho tàng văn hóa)
宝
藏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宝藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.