Bỏ qua điều hướng
Từ điển

藏匿

Bính âmcángnìHán-Việttàng nặcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ẩn giấu, che giấu, lẩn trốn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 隐藏起来,不让人发现

    罪犯藏匿在深山之中。

    zuìfàn cángnì zài shēnshān zhī zhōng.

    Tên tội phạm lẩn trốn trong rừng sâu.

Cụm thường gặp

藏匿罪犯 (che giấu tội phạm) / 藏匿行踪 (giấu tung tích) / 藏匿赃物 (cất giấu tang vật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 藏匿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.