藏品
Bính âmcángpǐnHán-Việttàng phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vật phẩm sưu tầm, hiện vật (bảo tàng, cá nhân)
Giải nghĩa & ví dụ
收藏的物品
博物馆的藏品十分丰富。
bówùguǎn de cángpǐn shífēn fēngfù.
Hiện vật của bảo tàng vô cùng phong phú.
Cụm thường gặp
珍贵藏品 (hiện vật quý giá) / 私人藏品 (đồ sưu tầm cá nhân) / 展出藏品 (trưng bày hiện vật)
藏
品
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 藏品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
藏tàng