Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐藏

Bính âmyǐncángHán-Việtẩn tàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 藏起来不让人发现

    他把真实想法隐藏起来。

    tā bǎ zhēnshí xiǎngfǎ yǐncáng qǐlái.

    Anh ấy giấu kín suy nghĩ thật của mình.

Cụm thường gặp

隐藏起来 (giấu đi) / 隐藏危险 (nguy cơ tiềm ẩn) / 隐藏身份 (giấu thân phận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.