隐藏
Bính âmyǐncángHán-Việtẩn tàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
Giải nghĩa & ví dụ
藏起来不让人发现
他把真实想法隐藏起来。
tā bǎ zhēnshí xiǎngfǎ yǐncáng qǐlái.
Anh ấy giấu kín suy nghĩ thật của mình.
Cụm thường gặp
隐藏起来 (giấu đi) / 隐藏危险 (nguy cơ tiềm ẩn) / 隐藏身份 (giấu thân phận)
隐
藏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隐藏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.