Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐含

Bính âmyǐnhánHán-Việtẩn hàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hàm chứa, ẩn chứa, ngầm chứa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暗中包含而没有明白表露

    这句话隐含着深刻的讽刺。

    zhè jù huà yǐnhán zhe shēnkè de fěngcì.

    Câu nói này ẩn chứa sự châm biếm sâu sắc.

Cụm thường gặp

隐含的意思 (ý nghĩa hàm ẩn) / 隐含风险 (ẩn chứa rủi ro) / 隐含前提 (tiền đề ngầm định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐含. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.