Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐情

Bính âmyǐnqíngHán-Việtẩn tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nỗi khổ tâm giấu kín; uẩn khúc; điều khó nói

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不愿或不便向人透露的内情、苦衷

    他突然辞职,背后一定有隐情。

    tā tūrán cízhí, bèihòu yídìng yǒu yǐnqíng.

    Anh ấy đột ngột từ chức, đằng sau chắc chắn có uẩn khúc.

Cụm thường gặp

难言的隐情 (nỗi khổ khó nói) / 另有隐情 (còn có uẩn khúc khác) / 道出隐情 (nói ra điều giấu kín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.