隐瞒
Bính âmyǐnmánHán-Việtẩn manTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
che giấu, giấu giếm (sự thật)
Giải nghĩa & ví dụ
把真实情况掩盖起来不让人知道
他向家人隐瞒了病情。
tā xiàng jiārén yǐnmán le bìngqíng.
Anh ấy đã giấu gia đình về tình trạng bệnh của mình.
Cụm thường gặp
隐瞒真相 (che giấu sự thật) / 隐瞒事实 (giấu giếm sự việc) / 有意隐瞒 (cố ý che giấu)
隐
瞒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 隐瞒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.