Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐患

Bính âmyǐnhuànHán-Việtẩn hoạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguy cơ tiềm ẩn; mối họa ngầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 潜藏着的、尚未显露的祸患或危险

    这些老化的电线是重大的安全隐患。

    zhèxiē lǎohuà de diànxiàn shì zhòngdà de ānquán yǐnhuàn.

    Những dây điện lão hóa này là mối nguy an toàn tiềm ẩn lớn.

Cụm thường gặp

安全隐患 (nguy cơ mất an toàn) / 消除隐患 (loại bỏ mối họa ngầm) / 埋下隐患 (gieo mầm hiểm họa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐患. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.