Bỏ qua điều hướng
Từ điển

隐蔽

Bính âmyǐnbìHán-Việtẩn tếTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

che giấu, ẩn nấp, giấu mình; kín đáo, khuất, không lộ ra

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. che giấu, ẩn nấp, giấu mình

    借助别的东西遮掩、藏起来

    士兵们隐蔽在树林里。

    shìbīngmen yǐnbì zài shùlín lǐ.

    Các binh sĩ ẩn nấp trong rừng cây.

  1. kín đáo, khuất, không lộ ra

    被遮盖不易被发现的

    这个入口位置十分隐蔽。

    zhège rùkǒu wèizhì shífēn yǐnbì.

    Vị trí lối vào này rất kín đáo khó phát hiện.

Cụm thường gặp

隐蔽起来 (ẩn nấp đi) / 隐蔽的角落 (góc khuất kín đáo) / 手段隐蔽 (thủ đoạn kín đáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 隐蔽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.