藏身
Bính âmcángshēnHán-Việttàng thânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
ẩn thân, trốn tránh, nương náu
Giải nghĩa & ví dụ
躲藏;安身
他四处逃亡,无处藏身。
tā sìchù táowáng, wúchù cángshēn.
Hắn trốn chạy khắp nơi, không chốn dung thân.
Cụm thường gặp
无处藏身 (không chốn nương thân) / 藏身之处 (nơi ẩn náu) / 藏身山林 (ẩn thân nơi rừng núi)
藏
身
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 藏身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
藏tàng