Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宝库

Bính âmbǎokùHán-Việtbảo khốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kho báu; kho tàng (tri thức, tài nguyên quý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 储藏珍贵物品或丰富资源的地方。

    敦煌是中华文化艺术的宝库。

    dūnhuáng shì zhōnghuá wénhuà yìshù de bǎokù.

    Đôn Hoàng là kho tàng văn hóa nghệ thuật của Trung Hoa.

Cụm thường gặp

知识宝库 (kho tàng tri thức) / 艺术宝库 (kho tàng nghệ thuật) / 资源宝库 (kho tài nguyên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宝库. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.