数据库
Bính âmshùjùkùHán-Việtsố cứ khốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cơ sở dữ liệu
Giải nghĩa & ví dụ
按一定结构组织存储、便于管理和查询的数据集合
所有客户信息都储存在这个数据库里。
suǒyǒu kèhù xìnxī dōu chǔcún zài zhège shùjùkù lǐ.
Tất cả thông tin khách hàng đều được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu này.
Cụm thường gặp
建立数据库 (xây dựng cơ sở dữ liệu) / 数据库管理 (quản lý cơ sở dữ liệu) / 查询数据库 (truy vấn cơ sở dữ liệu)
数
据
库
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 数据库. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.