仓库
Bính âmcāngkùHán-Việtthảng khốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nhà kho, kho hàng
Giải nghĩa & ví dụ
储存货物、物资的建筑物
货物都存放在仓库里。
huòwù dōu cúnfàng zài cāngkù lǐ.
Hàng hóa đều được cất trong nhà kho.
Cụm thường gặp
存入仓库 (nhập kho) / 仓库管理 (quản lý kho) / 大型仓库 (kho lớn)
仓
库
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仓库. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.