Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仓库

Bính âmcāngkùHán-Việtthảng khốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhà kho, kho hàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 储存货物、物资的建筑物

    货物都存放在仓库里。

    huòwù dōu cúnfàng zài cāngkù lǐ.

    Hàng hóa đều được cất trong nhà kho.

Cụm thường gặp

存入仓库 (nhập kho) / 仓库管理 (quản lý kho) / 大型仓库 (kho lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仓库. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.