Bỏ qua điều hướng
Từ điển

库存

Bính âmkùcúnHán-Việtkhố tồnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hàng tồn kho; hàng lưu kho; lượng tồn kho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 仓库里现存的货物或资金

    这款产品的库存已经不多了。

    zhè kuǎn chǎnpǐn de kùcún yǐjīng bù duō le.

    Lượng hàng tồn kho của sản phẩm này đã không còn nhiều.

Cụm thường gặp

库存充足 (tồn kho dồi dào) / 清理库存 (thanh lý hàng tồn) / 库存不足 (tồn kho thiếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 库存. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.