Bỏ qua điều hướng
Từ điển

礁石

Bính âmjiāoshíHán-Việttiêu thạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đá ngầm, rạn đá (dưới hoặc sát mặt nước)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 江海中距水面很近的岩石。

    那艘船不幸撞上了暗处的礁石。

    nà sōu chuán búxìng zhuàng shàng le àn chù de jiāoshí.

    Con tàu ấy không may đâm phải đá ngầm ở chỗ khuất.

Cụm thường gặp

触礁石 (đâm vào đá ngầm) / 海中礁石 (đá ngầm giữa biển) / 尖利的礁石 (rạn đá sắc nhọn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 礁石. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.