Bỏ qua điều hướng
Từ điển

石头

Bính âmshítouHán-Việtthạch đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hòn đá; đá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由矿物质构成的坚硬块状物

    路边有一块很大的石头。

    lùbiān yǒu yī kuài hěn dà de shítou.

    Bên đường có một hòn đá rất to.

Cụm thường gặp

一块石头 (một hòn đá) / 搬石头 (khiêng đá) / 石头路 (đường đá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 石头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.