Bỏ qua điều hướng
Từ điển

陨石

Bính âmyǔnshíHán-Việtvẫn thạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thiên thạch; mảnh vẫn thạch từ vũ trụ rơi xuống mặt đất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从宇宙空间坠落到地面的固体天体残块

    科学家在沙漠里发现了一块罕见的陨石。

    kēxuéjiā zài shāmò lǐ fāxiàn le yí kuài hǎnjiàn de yǔnshí.

    Các nhà khoa học phát hiện một khối thiên thạch hiếm gặp trong sa mạc.

Cụm thường gặp

一块陨石 (một khối thiên thạch) / 陨石坠落 (thiên thạch rơi xuống) / 收集陨石 (sưu tầm thiên thạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 陨石. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.