Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贵姓

Bính âmguìxìngHán-Việtquý tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quý danh, họ của ngài (cách hỏi họ lịch sự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 敬辞,问别人的姓

    请问您贵姓?

    qǐngwèn nín guìxìng?

    Xin hỏi quý danh của ngài là gì?

Cụm thường gặp

请问贵姓 (xin hỏi quý danh) / 您贵姓 (ngài họ gì) / 不知贵姓 (chưa biết quý danh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贵姓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.