Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老百姓

Bính âmlǎobǎixìngHán-Việtlão bách tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

dân thường, bách tính, người dân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指普通的民众

    这项政策让老百姓得到了实惠。

    zhè xiàng zhèngcè ràng lǎobǎixìng dédào le shíhuì.

    Chính sách này đã mang lại lợi ích thiết thực cho người dân.

Cụm thường gặp

普通老百姓 (dân thường) / 关心老百姓 (quan tâm dân chúng) / 老百姓的生活 (cuộc sống của người dân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老百姓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.