Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高贵

Bính âmgāoguìHán-Việtcao quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cao quý; cao thượng; sang trọng, địa vị hiển quý

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 达到高度道德水平,高尚可贵;也指地位显贵。

    她身上有一种高贵的气质。

    tā shēnshàng yǒu yì zhǒng gāoguì de qìzhì.

    Cô ấy toát lên một khí chất cao quý.

Cụm thường gặp

高贵品质 (phẩm chất cao quý) / 高贵典雅 (cao quý trang nhã) / 出身高贵 (xuất thân cao quý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.