高贵
Bính âmgāoguìHán-Việtcao quýTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cao quý; cao thượng; sang trọng, địa vị hiển quý
Giải nghĩa & ví dụ
达到高度道德水平,高尚可贵;也指地位显贵。
她身上有一种高贵的气质。
tā shēnshàng yǒu yì zhǒng gāoguì de qìzhì.
Cô ấy toát lên một khí chất cao quý.
Cụm thường gặp
高贵品质 (phẩm chất cao quý) / 高贵典雅 (cao quý trang nhã) / 出身高贵 (xuất thân cao quý)
高
贵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高贵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao