旅馆
Bính âmlǚguǎnHán-Việtlữ quánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
khách sạn, nhà trọ
Giải nghĩa & ví dụ
供旅客住宿的营业性场所
我们在车站附近找了一家旅馆。
wǒmen zài chēzhàn fùjìn zhǎo le yì jiā lǚguǎn.
Chúng tôi tìm một khách sạn gần ga.
Cụm thường gặp
住旅馆 (ở khách sạn) / 小旅馆 (khách sạn nhỏ) / 旅馆房间 (phòng khách sạn)
旅
馆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 旅馆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.