Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旅客

Bính âmlǚkèHán-Việtlữ kháchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

hành khách, lữ khách, du khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在旅途中或旅行的人

    机场里有很多旅客。

    jīchǎng lǐ yǒu hěn duō lǚkè.

    Trong sân bay có rất nhiều hành khách.

Cụm thường gặp

一位旅客 (một du khách) / 旅客很多 (du khách rất đông) / 接待旅客 (đón tiếp du khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旅客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.