Bỏ qua điều hướng
Từ điển

旅途

Bính âmlǚtúHán-Việtlữ đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

dọc đường đi, trong chuyến đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 旅行途中

    祝你旅途愉快,一路平安。

    zhù nǐ lǚtú yúkuài, yílù píng'ān.

    Chúc bạn chuyến đi vui vẻ, thượng lộ bình an.

Cụm thường gặp

旅途愉快 (chuyến đi vui vẻ) / 旅途劳累 (mệt mỏi dọc đường) / 漫长旅途 (chặng đường dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 旅途. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.