Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前途

Bính âmqiántúHán-Việttiền đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tương lai; tiền đồ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 将来的发展前景

    这个行业很有前途。

    zhège hángyè hěn yǒu qiántú.

    Ngành này rất có tương lai.

Cụm thường gặp

美好前途 (tương lai tươi sáng) / 前途光明 (tiền đồ sáng lạn) / 影响前途 (ảnh hưởng đến tương lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前途. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.