Bỏ qua điều hướng
Từ điển

途径

Bính âmtújìngHán-Việtđồ kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

con đường, phương thức, cách thức (đạt mục đích)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 门路;路径(多用于比喻)

    我们要通过合法途径解决问题。

    wǒmen yào tōngguò héfǎ tújìng jiějué wèntí.

    Chúng ta phải giải quyết vấn đề bằng con đường hợp pháp.

Cụm thường gặp

有效途径 (con đường hiệu quả) / 解决途径 (cách giải quyết) / 唯一途径 (con đường duy nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 途径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.