途径
Bính âmtújìngHán-Việtđồ kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
con đường, phương thức, cách thức (đạt mục đích)
Giải nghĩa & ví dụ
门路;路径(多用于比喻)
我们要通过合法途径解决问题。
wǒmen yào tōngguò héfǎ tújìng jiějué wèntí.
Chúng ta phải giải quyết vấn đề bằng con đường hợp pháp.
Cụm thường gặp
有效途径 (con đường hiệu quả) / 解决途径 (cách giải quyết) / 唯一途径 (con đường duy nhất)
途
径
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 途径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.