口径
Bính âmkǒujìngHán-Việtkhẩu kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cỡ nòng; đường kính (miệng ống, nòng súng, ống dẫn...); cách nói/lập trường thống nhất (khi trình bày một việc ra ngoài)
Nghĩa theo từ loại
名
cỡ nòng; đường kính (miệng ống, nòng súng, ống dẫn...)
管状物体开口的直径
这门火炮的口径达到了一百五十毫米。
zhè mén huǒpào de kǒujìng dádào le yìbǎi wǔshí háomǐ.
Cỡ nòng của khẩu pháo này lên tới một trăm năm mươi milimét.
cách nói/lập trường thống nhất (khi trình bày một việc ra ngoài)
比喻对某问题对外统一的看法或说法
面对记者,他们对外的口径完全一致。
miànduì jìzhě, tāmen duìwài de kǒujìng wánquán yízhì.
Trước các nhà báo, cách trình bày đối ngoại của họ hoàn toàn thống nhất.
Cụm thường gặp
枪的口径 (cỡ nòng súng) / 管道口径 (đường kính ống) / 统一口径 (thống nhất cách nói)
口
径
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口径. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
口khẩu