Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沿途

yántúHán-Việtdiên đồTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

dọc đường, nơi trên đường đi; dọc đường, suốt dọc đường (trên đường đi đâu làm đó)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. dọc đường, nơi trên đường đi

    指路途中经过的沿路一带地方。

    沿途的风景美不胜收。

    yántú de fēngjǐng měi bù shèng shōu.

    Phong cảnh dọc đường đẹp không tả xiết.

副

  1. dọc đường, suốt dọc đường (trên đường đi đâu làm đó)

    在路上;一路上。

    他们沿途散发宣传单。

    tāmen yántú sànfā xuānchuándān.

    Họ phát tờ rơi tuyên truyền suốt dọc đường đi.

Cụm thường gặp

沿途风景 (phong cảnh dọc đường) / 沿途各站 (các ga dọc tuyến) / 沿途宣传 (tuyên truyền dọc đường)

Cách viết

沿

途

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沿途. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.