沿海
Bính âmyánhǎiHán-Việtdiên hảiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
ven biển, vùng duyên hải
Giải nghĩa & ví dụ
靠近海边的地带
中国沿海经济发展很快。
zhōngguó yánhǎi jīngjì fāzhǎn hěn kuài.
Kinh tế vùng ven biển Trung Quốc phát triển rất nhanh.
Cụm thường gặp
沿海地区 (khu vực ven biển) / 沿海城市 (thành phố ven biển) / 东部沿海 (duyên hải phía đông)
沿
海
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 沿海. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.