请客
Bính âmqǐngkèHán-Việtthỉnh kháchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
mời khách; chiêu đãi (đãi tiệc)
Giải nghĩa & ví dụ
请别人吃饭或娱乐并付钱
今天我请客,大家别客气。
jīntiān wǒ qǐngkè, dàjiā bié kèqi.
Hôm nay tôi mời, mọi người đừng khách sáo.
Cụm thường gặp
请客吃饭 (mời ăn cơm) / 我请客 (tôi mời) / 请客喝茶 (mời uống trà)
请
客
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 请客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
请thỉnh