Bỏ qua điều hướng
Từ điển

邀请

Bính âmyāoqǐngHán-Việtyêu thỉnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

mời (tham dự)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 请别人来参加活动

    我邀请同学们来我家做客。

    wǒ yāoqǐng tóngxuémen lái wǒ jiā zuòkè.

    Tôi mời các bạn học đến nhà tôi chơi.

Cụm thường gặp

邀请朋友 (mời bạn bè) / 发出邀请 (gửi lời mời) / 邀请信 (thư mời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 邀请. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.