Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Cửa hàng

30 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

Tranh minh hoạ: trung tâm bách hóa
百货大楼bǎihuò dàlóu

trung tâm bách hóa

百货大楼在地铁站旁边。 Bǎihuò dàlóu zài dìtiězhàn pángbiān.Trung tâm bách hóa ở bên cạnh ga tàu điện ngầm.

Tranh minh hoạ: cửa hàng đồ thể thao
体育用品商场tǐyù yòngpǐn shāngchǎng

cửa hàng đồ thể thao

这家体育用品商场的东西又多又便宜。 Zhè jiā tǐyù yòngpǐn shāngchǎng de dōngxi yòu duō yòu piányi.Cửa hàng đồ thể thao này có nhiều đồ và giá rẻ.

Tranh minh hoạ: cửa hàng ảnh
图片社túpiànshè

cửa hàng ảnh

请把这张照片送到图片社去洗。 Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn sòng dào túpiànshè qù xǐ.Xin hãy mang tấm ảnh này đến cửa hàng ảnh để rửa.

Tranh minh hoạ: cửa hàng đồ chơi
儿童玩具店értóng wánjùdiàn

cửa hàng đồ chơi

这家儿童玩具店的玩具很多。 Zhè jiā értóng wánjùdiàn de wánjù hěn duō.Đồ chơi ở cửa hàng đồ chơi trẻ em này rất nhiều.

Tranh minh hoạ: cửa hàng kim khí
五金店wǔjīndiàn

cửa hàng kim khí

这条街上有一家五金店。 Zhè tiáo jiē shàng yǒu yì jiā wǔjīndiàn.Trên con phố này có một cửa hàng kim khí.

Tranh minh hoạ: cửa hàng văn phòng phẩm
文具店wénjùdiàn

cửa hàng văn phòng phẩm

我要去文具店买几支笔。 Wǒ yào qù wénjùdiàn mǎi jǐ zhī bǐ.Tôi cần đi cửa hàng văn phòng phẩm mua vài chiếc bút.

Tranh minh hoạ: nhà sách
书店shūdiàn

nhà sách

这家书店有很多中文书。 Zhè jiā shūdiàn yǒu hěn duō Zhōngwén shū.Nhà sách này có rất nhiều sách tiếng Trung.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: tiệm cắt tóc
理发店lǐfàdiàn

tiệm cắt tóc

他的头发太长了,去了理发店。 Tā de tóufa tài cháng le, qù le lǐfàdiàn.Tóc anh ấy dài quá rồi, đã đi tiệm cắt tóc.

Tranh minh hoạ: siêu thị
超市chāoshì

siêu thị

这家超市的东西很便宜。 Zhè jiā chāoshì de dōngxi hěn piányi.Đồ ở siêu thị này rất rẻ.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: quán cà phê
咖啡馆kāfēiguǎn

quán cà phê

我们在咖啡馆见面吧。 Wǒmen zài kāfēiguǎn jiànmiàn ba.Chúng ta gặp nhau ở quán cà phê nhé.

Tranh minh hoạ: cửa hàng kính mắt
眼镜店yǎnjìngdiàn

cửa hàng kính mắt

我看不清楚,要去眼镜店配眼镜。 Wǒ kàn bù qīngchu, yào qù yǎnjìngdiàn pèi yǎnjìng.Tôi nhìn không rõ, phải đi cửa hàng kính mắt cắt kính.

Tranh minh hoạ: cửa hàng hoa tươi
鲜花店xiānhuādiàn

cửa hàng hoa tươi

我在鲜花店买了一束花。 Wǒ zài xiānhuādiàn mǎi le yí shù huā.Tôi mua một bó hoa ở cửa hàng hoa tươi.

Tranh minh hoạ: cửa hàng quần áo
服装店fúzhuāngdiàn

cửa hàng quần áo

这家服装店正在打折。 Zhè jiā fúzhuāngdiàn zhèngzài dǎzhé.Cửa hàng quần áo này đang giảm giá.

Tranh minh hoạ: thẩm mỹ viện
美容院měiróngyuàn

thẩm mỹ viện

她每个月都去美容院护肤。 Tā měi gè yuè dōu qù měiróngyuàn hùfū.Cô ấy tháng nào cũng đi thẩm mỹ viện chăm sóc da.

Tranh minh hoạ: nhà thuốc
药店yàodiàn

nhà thuốc

感冒药可以在楼下的药店买。 Gǎnmàoyào kěyǐ zài lóuxià de yàodiàn mǎi.Thuốc cảm có thể mua ở nhà thuốc dưới lầu.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: căng tin, quầy tạp hóa nhỏ
小卖部xiǎomàibù

căng tin, quầy tạp hóa nhỏ

学校门口有一个小卖部。 Xuéxiào ménkǒu yǒu yí gè xiǎomàibù.Trước cổng trường có một quầy tạp hóa nhỏ.

Tranh minh hoạ: chợ nông sản
农贸市场nóngmào shìchǎng

chợ nông sản

附近有一个农贸市场。 Fùjìn yǒu yí gè nóngmào shìchǎng.Gần đây có một chợ nông sản.

Tranh minh hoạ: quán trà
茶馆cháguǎn

quán trà

老人们喜欢在茶馆里聊天。 Lǎorénmen xǐhuan zài cháguǎn li liáotiān.Người già thích ngồi trò chuyện trong quán trà.

Tranh minh hoạ: sạp hàng, quầy vỉa hè
小摊儿xiǎotānr

sạp hàng, quầy vỉa hè

路边的小摊儿卖的水果很便宜。 Lùbiān de xiǎo tānr mài de shuǐguǒ hěn piányi.Trái cây bán ở sạp hàng nhỏ ven đường rất rẻ.

Tranh minh hoạ: siêu thị nội thất
家具城jiājùchéng

siêu thị nội thất

他们刚买了房,要去家具城买沙发。 Tāmen gāng mǎi le fáng, yào qù jiājùchéng mǎi shāfā.Họ vừa mua nhà, phải đi siêu thị nội thất mua ghế sô pha.

Tranh minh hoạ: tiệm giặt khô
干洗店gānxǐ diàn

tiệm giặt khô

这件大衣不能水洗,要送去干洗店。 Zhè jiàn dàyī bùnéng shuǐxǐ, yào sòng qù gānxǐ diàn.Chiếc áo khoác này không giặt nước được, phải đưa đến tiệm giặt khô.

Tranh minh hoạ: cửa hàng băng đĩa
音像店yīnxiàngdiàn

cửa hàng băng đĩa

这条街上有一家老音像店。 Zhè tiáo jiē shàng yǒu yì jiā lǎo yīnxiàngdiàn.Trên con phố này có một cửa hàng băng đĩa lâu năm.

Tranh minh hoạ: nhà hàng
饭店fàndiàn

nhà hàng

这家饭店的菜很好吃。 Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.Món ăn của nhà hàng này rất ngon.

Xem trong từ điển

Tranh minh hoạ: cửa hàng đồ cổ
古玩店gǔwándiàn

cửa hàng đồ cổ

这条街上有很多古玩店。 Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō gǔwándiàn.Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng đồ cổ.

Tranh minh hoạ: siêu thị điện máy
家电城jiādiànchéng

siêu thị điện máy

我想去家电城买一台新电视。 Wǒ xiǎng qù jiādiànchéng mǎi yī tái xīn diànshì.Tôi muốn đi siêu thị điện máy mua một chiếc tivi mới.

Tranh minh hoạ: cửa hàng lưu niệm
礼品店lǐpǐndiàn

cửa hàng lưu niệm

这家礼品店的东西很漂亮。 Zhè jiā lǐpǐndiàn de dōngxi hěn piàoliang.Đồ ở cửa hàng lưu niệm này rất đẹp.

Tranh minh hoạ: cửa hàng bánh ngọt
蛋糕店dàngāodiàn

cửa hàng bánh ngọt

蛋糕店里的面包非常香。 Dàngāodiàn lǐ de miànbāo fēicháng xiāng.Bánh mì trong cửa hàng bánh ngọt rất thơm.

Tranh minh hoạ: cửa hàng tạp hóa
日杂店rìzádiàn

cửa hàng tạp hóa

油盐酱醋可以在日杂店买到。 Yóu yán jiàng cù kěyǐ zài rìzádiàn mǎidào.Dầu, muối, tương, giấm có thể mua được ở cửa hàng tạp hóa.

Tranh minh hoạ: chợ đầu mối, chợ sỉ
批发市场pīfā shìchǎng

chợ đầu mối, chợ sỉ

这里的衣服是从批发市场进货的。 Zhèlǐ de yīfu shì cóng pīfā shìchǎng jìnhuò de.Quần áo ở đây được nhập từ chợ đầu mối.

Tranh minh hoạ: sạp báo
报刊亭bàokāntíng

sạp báo

我在报刊亭买了一份报纸。 Wǒ zài bàokāntíng mǎi le yí fèn bàozhǐ.Tôi mua một tờ báo ở quầy báo.