Bỏ qua điều hướng
Từ điển

超市

Bính âmchāoshìHán-Việtsiêu thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

siêu thị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顾客自选商品的大型商店

    我去超市买水果。

    wǒ qù chāoshì mǎi shuǐguǒ.

    Tôi đi siêu thị mua trái cây.

Cụm thường gặp

去超市 (đi siêu thị) / 大超市 (siêu thị lớn) / 超市门口 (cửa siêu thị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 超市. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.