Bỏ qua điều hướng
Từ điển

超速

Bính âmchāosùHán-Việtsiêu tốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chạy quá tốc độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 行车速度超过规定限度

    他在高速公路上超速了。

    tā zài gāosù gōnglù shàng chāosù le.

    Anh ấy đã chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.

Cụm thường gặp

严禁超速 (nghiêm cấm chạy quá tốc độ) / 超速行驶 (chạy quá tốc độ) / 因超速被罚 (bị phạt vì quá tốc độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 超速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.