Bỏ qua điều hướng
Từ điển

加速

Bính âmjiāsùHán-Việtgia tốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tăng tốc, đẩy nhanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使速度加快

    汽车在高速路上不断加速。

    qìchē zài gāosù lù shàng búduàn jiāsù.

    Xe ô tô không ngừng tăng tốc trên đường cao tốc.

Cụm thường gặp

加速发展 (tăng tốc phát triển) / 加速前进 (tăng tốc tiến lên) / 加速度 (gia tốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.