加速
Bính âmjiāsùHán-Việtgia tốcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tăng tốc, đẩy nhanh
Giải nghĩa & ví dụ
使速度加快
汽车在高速路上不断加速。
qìchē zài gāosù lù shàng búduàn jiāsù.
Xe ô tô không ngừng tăng tốc trên đường cao tốc.
Cụm thường gặp
加速发展 (tăng tốc phát triển) / 加速前进 (tăng tốc tiến lên) / 加速度 (gia tốc)
加
速
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 加速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
加gia