Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迅速

Bính âmxùnsùHán-Việttấn tốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nhanh chóng, mau lẹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 速度非常快

    消防员迅速赶到了现场。

    xiāofángyuán xùnsù gǎndào le xiànchǎng.

    Lính cứu hỏa nhanh chóng có mặt tại hiện trường.

Cụm thường gặp

迅速发展 (phát triển nhanh chóng) / 反应迅速 (phản ứng nhanh) / 迅速行动 (hành động nhanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迅速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.