Bỏ qua điều hướng
Từ điển

快速

Bính âmkuàisùHán-Việtkhoái tốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

nhanh chóng, tốc độ cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 速度很快的

    这座城市发展得很快速。

    zhè zuò chéngshì fāzhǎn de hěn kuàisù.

    Thành phố này phát triển rất nhanh chóng.

Cụm thường gặp

快速发展 (phát triển nhanh chóng) / 快速行动 (hành động nhanh) / 快速通道 (làn đường nhanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 快速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.