Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高超

Bính âmgāochāoHán-Việtcao siêuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

cao siêu, điêu luyện, xuất chúng (kỹ năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好得超过一般水平

    这位老师傅的技艺十分高超。

    zhè wèi lǎo shīfu de jìyì shífēn gāochāo.

    Tay nghề của người thợ già này vô cùng điêu luyện.

Cụm thường gặp

技艺高超 (kỹ nghệ điêu luyện) / 高超的医术 (y thuật cao siêu) / 手段高超 (thủ pháp cao siêu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高超. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.