超级
Bính âmchāojíHán-Việtsiêu cấpTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
siêu, cực kỳ, hạng nhất
Giải nghĩa & ví dụ
超出一般的,等级很高的
这是一家超级大的商场。
zhè shì yī jiā chāojí dà de shāngchǎng.
Đây là một trung tâm thương mại cực lớn.
Cụm thường gặp
超级市场 (siêu thị) / 超级明星 (siêu sao) / 超级大国 (siêu cường)
超
级
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 超级. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
超siêu