Bỏ qua điều hướng
Từ điển

都市

Bính âmdūshìHán-Việtđô thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đô thị, thành thị lớn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大城市

    他向往繁华的都市生活。

    tā xiàngwǎng fánhuá de dūshì shēnghuó.

    Anh ấy khao khát cuộc sống đô thị phồn hoa.

Cụm thường gặp

国际都市 (đô thị quốc tế) / 都市生活 (cuộc sống đô thị) / 现代都市 (đô thị hiện đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 都市. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.