成都
Bính âmChéngdūHán-Việtthành đôTừ loạidanh từ
Thành Đô
Giải nghĩa & ví dụ
中国西南部的城市
成都的菜比较辣。
Chéngdū de cài bǐjiào là.
Món ăn Thành Đô khá cay.
Cụm thường gặp
去成都 (đi Thành Đô) / 成都的火锅 (lẩu Thành Đô)
成
都
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成都. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành