Bỏ qua điều hướng
Từ điển

便利店

Bính âmbiànlìdiànHán-Việttiện lợi điếmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cửa hàng tiện lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 出售日常用品、营业时间较长的小型商店

    我家附近有一家便利店。

    wǒ jiā fùjìn yǒu yì jiā biànlìdiàn.

    Gần nhà tôi có một cửa hàng tiện lợi.

Cụm thường gặp

二十四小时便利店 (cửa hàng tiện lợi 24 giờ) / 楼下的便利店 (cửa hàng tiện lợi dưới lầu) / 开便利店 (mở cửa hàng tiện lợi)

Cách viết

便

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 便利店. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.