官吏
Bính âmguānlìHán-Việtquan lạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
quan lại; quan chức (thời phong kiến)
Giải nghĩa & ví dụ
旧时政府各级官员的统称
封建社会的官吏大多鱼肉百姓。
fēngjiàn shèhuì de guānlì dàduō yúròu bǎixìng.
Quan lại trong xã hội phong kiến phần lớn đều ức hiếp dân lành.
Cụm thường gặp
封建官吏 (quan lại phong kiến) / 贪污的官吏 (quan lại tham ô) / 各级官吏 (quan lại các cấp)
官
吏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 官吏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.