Bỏ qua điều hướng
Từ điển

裁缝

Bính âmcáifengHán-Việttài phùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thợ may

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以缝制、修改衣服为职业的人

    这套西装是老裁缝手工做的。

    zhè tào xīzhuāng shì lǎo cáifeng shǒugōng zuò de.

    Bộ vest này do thợ may lâu năm làm thủ công.

Cụm thường gặp

老裁缝 (thợ may lâu năm) / 裁缝店 (tiệm may) / 请裁缝改衣服 (nhờ thợ may sửa đồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裁缝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.