Bỏ qua điều hướng
Từ điển

总裁

Bính âmzǒngcáiHán-Việttổng tàiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tổng giám đốc; chủ tịch điều hành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某些企业或政党的最高负责人

    他是这家跨国公司的总裁。

    tā shì zhè jiā kuàguó gōngsī de zǒngcái.

    Ông ấy là tổng giám đốc của tập đoàn đa quốc gia này.

Cụm thường gặp

公司总裁 (tổng giám đốc công ty) / 副总裁 (phó tổng giám đốc) / 总裁办公室 (văn phòng tổng giám đốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 总裁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.