Bỏ qua điều hướng
Từ điển

裁定

Bính âmcáidìngHán-Việttài địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ra phán quyết, ra quyết định (về mặt pháp lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 法院或有关机关对案件作出裁决决定

    法院裁定被告败诉。

    fǎyuàn cáidìng bèigào bàisù.

    Tòa án phán quyết bị đơn thua kiện.

Cụm thường gặp

依法裁定 (phán quyết theo luật) / 作出裁定 (đưa ra phán quyết) / 裁定驳回 (quyết định bác bỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裁定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.